| Tên bộ dữ liệu | petType | petName | age | price |
|---|---|---|---|---|
| Pet-1 | Dog | Buddy | 3 | 300 |
| Pet-2 | Cat | Whiskers | 2 | 150 |
| Pet-3 | Bird | Tweety | 1 | 50 |
| Pet-4 | Rabbit | Thumper | 4 | 80 |
| Pet-5 | Dog | Max | 5 | 250 |
{{variable}} để chèn các biến dữ liệu kiểm thử vào các tham số yêu cầu, header, body và c ác vị trí khác. Khi chạy kịch bản kiểm thử, các biến này sẽ được thay thế bằng các giá trị dữ liệu kiểm thử tương ứng.pm.iterationData.has(variableName:String): hàm → Boolean: Kiểm tra xem một biến kiểm thử có tồn tại hay không.pm.iterationData.get(variableName:String): hàm → *: lấy một biến kiểm thử.pm.iterationData.replaceIn(variableName:String): hàm: thay thế các biến động trong một chuỗi bằng giá trị thực tế của chúng.pm.iterationData.toObject(): hàm → Object: lấy tất cả các biến cục bộ dưới dạng đối tượng.UTF-8.iconv -f GBK -t UTF-8 xxx.csv > utf-8.csv để chuyển đổi mã hóa.